Về metric sinh bởi tựa metric riêng
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Trong bài báo này, từ một tựa metric riêng đã cho chúng tôi xây dựng một metric và một metric riêng. Đồng thời chúng tôi thiết lập và chứng minh mối quan hệ giữa dãy hội tụ, dãy Cauchy và tính đầy đủ giữa chúng.
Từ khóa
Metric, metric riêng, tựa metric riêng
Chi tiết bài viết

Bài báo này được cấp phép theo Creative Commons Attribution-NonCommercial 4.0 International License.
Tài liệu tham khảo
Chi, K. P., Karapınar, E., & Thanh, T. D. (2012). A generalized contraction principle in partial metric spaces. Math. Comput. Modelling, 55, 1673-1681.
Gharibi, R., & Jahedi, S. (2019). On the product of quasi-partial metric spaces. Korean J. Math., 27, 819-830.
Haghi, R. H., Rezapour, S., & Shahzad, N. (2013). Be careful on partial metric fixed point results. Topology Appl., 160, 450-454.
Karapınar, E., Erhan, İ. M., & Öztürk, A. (2013). Fixed point theorems on quasi-partial metric spaces. Math. Comput. Modelling, 57, 2442-2448.
Matthews, S. G. (1992). Papers on general topology and applications. Queen’s College.
Nguyen, V. D. (2017). On the completion of partial metric spaces. Quaest. Math., 40, 589-597.
Trần, V. Â., Nguyễn, H. Q., Nguyễn, V. D., Nguyễn, N. B. (2017). Giáo trình Topo đại cương. Nhà xuất bản Trường Đại học Vinh.
Gharibi, R., & Jahedi, S. (2019). On the product of quasi-partial metric spaces. Korean J. Math., 27, 819-830.
Haghi, R. H., Rezapour, S., & Shahzad, N. (2013). Be careful on partial metric fixed point results. Topology Appl., 160, 450-454.
Karapınar, E., Erhan, İ. M., & Öztürk, A. (2013). Fixed point theorems on quasi-partial metric spaces. Math. Comput. Modelling, 57, 2442-2448.
Matthews, S. G. (1992). Papers on general topology and applications. Queen’s College.
Nguyen, V. D. (2017). On the completion of partial metric spaces. Quaest. Math., 40, 589-597.
Trần, V. Â., Nguyễn, H. Q., Nguyễn, V. D., Nguyễn, N. B. (2017). Giáo trình Topo đại cương. Nhà xuất bản Trường Đại học Vinh.