Integrating Sustainable Development Education into Physics Teaching at Lower and Upper Secondary Schools in the Mekong Delta: Current Status

Thi Ngoc Tu Le1, , Thi Bach Yen Truong1
1 Faculty of Natural Sciences Teacher Education, School of Education, Dong Thap University, Cao Lanh 870000, Vietnam

Main Article Content

Abstract

This study examines the integration of Education for Sustainable Development (ESD) into Physics teaching at lower and upper secondary schools in Vietnam’s Mekong Delta. Using curriculum and textbook analysis along with surveys of teachers and students, the findings reveal that ESD content is often vague, lacks depth, and is insufficiently localized. The topic “Pollution from Technology” shows the lowest student engagement rate (37.04%). Despite generally positive perceptions among teachers and students, implementation faces key challenges such as a lack of teaching resources, limited training opportunities, and time constraints. The study highlights the need for stronger pedagogical guidance, the development of localized materials, and capacity-building efforts to improve ESD integration.

Article Details

References

Bộ Giáo dục và Đào tạo. (2018a). Chương trình giáo dục phổ thông môn Khoa học Tự nhiên (ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GDĐT). https://moet.gov.vn
Bộ Giáo dục và Đào tạo. (2018b). Chương trình giáo dục phổ thông môn Vật lí (ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GDĐT). https://moet.gov.vn
Bộ Tài nguyên và Môi trường. (2021). Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia giai đoạn 2016-2020: Môi trường nước mặt lưu vực sông và vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB Dân Trí.
Brundtland, G. H. (1987). Our common future world commission on environment and developement.http://ir.harambeeuniversity.edu.et/bitstream/handle/123456789/604/Our%20Common%20Future%20World%20Commission%20on%20Environment%20andDevelopement.pdf?sequence=1&isAllowed=y
Bùi, T. T. N., & Hà, V. D. (2024). Tích hợp giáo dục vì sự phát triển bền vững trong đào tạo giáo viên và trong dạy học ở trường phổ thông: Một nghiên cứu tổng quan. Tạp chí Khoa học giáo dục Việt Nam, 20, 9-17. http://vjes.vnies.edu.vn/sites/default/files/khgdvn_-_tap_20_-_so_s1_-9-17.pdf
Calvin, K., Dasgupta, D., Krinner, G., Mukherji, A., Thorne, P. W., Trisos, C., ... & Hauser, M. (2023). IPCC, 2023: Climate Change 2023: Synthesis Report, Summary for Policymakers. Contribution of Working Groups I, II and III to the Sixth Assessment Report of the Intergovernmental Panel on Climate Change. IPCC, Geneva, Switzerland., 1-34. https://researchportalplus.anu.edu.au/en/publications/ipcc-2023-climate-change-2023-synthesis-report-a-report-of-the-in
Cao, C. G., Nguyễn, Đ. H., Tống, X. T., Nguyễn, C. C., Trần, H. Đ., Phạm, T. H., Phạm, T. L., Trần, T. K. N., Trần, H. N., Lê, C. P., Trần, N. T. & Nguyễn, T. T. (2022). Khoa học tự nhiên 7 – Chân trời sáng tạo. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Cao, C. G., Nguyễn, Đ. H., Tống, X. T., Nguyễn, C. C., Trần, H. Đ., Phạm, T. H., Phạm, T. L., Nguyễn, D. L., Trần, H. N., Lê, C. P. & Nguyễn, T. T. (2024). Khoa học tự nhiên 8 – Chân trời sáng tạo. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Cao, C. G., Nguyễn, Đ. H., Tống, X. T., Nguyễn, C. C., Trần, H. Đ., Phạm, T. H., Phạm, T. L., Nguyễn, D. L., Trần, H. N., Lê, C. P., Hoàng, V. P. & Nguyễn, T. T. (2024). Khoa học tự nhiên 9 – Chân trời sáng tạo. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Cao, C. G., Phạm, T. H., Trần, T. K. N., Nguyễn, T. N. & Trần. N. T. (2021). Khoa học tự nhiên 6 – Chân trời sáng tạo. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Đinh, Q. B., Đặng, T. O., Dương, X. Q. (2024). Khoa học tự nhiên 9 – Cánh diều. NXB Đại học Sư phạm.
Đinh, T. T. D. (2019). Những cơ hội và thách thức trong việc giáo dục nhận thức cho học sinh vùng đồng bằng sông Cửu Long sẵn sàng thích ứng với biến đổi khí hậu. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh, 15(4), 168-178. https://vjol.info.vn/index.php/sphcm/article/view/34672
Hewitt, P. G. (2017). Focus on Physics: Teaching Physics as the Rules of Nature. The Science Teacher, 84(3), 14-18. https://www.tandfonline.com/doi/pdf/10.2505/4/tst17_084_03_14
Mai, S. T, Đinh, Q. B., Nguyễn, V. K., Đặng, T. O., Nguyễn, V. B, Đào, T. Đ., Phan, T. T. H., Ngô, V. H., Đỗ, T. H., Đỗ, T. Q. M., Phạm, X. Q., Trương, A. T. & Ngô, V. V. (2022). Khoa học tự nhiên 7 – Cánh diều. NXB Đại học Sư phạm.
Mai, S. T, Nguyễn, V. K., Đặng, T. O. (2021). Khoa học tự nhiên 6 – Cánh diều. NXB Đại học Sư phạm.
Mai, S. T., Đinh, Q. B., Nguyễn, V. K., Đặng, T. O. (2023). Khoa học tự nhiên 8 – Cánh diều. NXB Đại học Sư phạm.
Nguyễn, H. C. (2005). Giáo dục học đại cương. NXB Giáo dục.
Nguyễn, T. C. (2018). Nghiên cứu xây dựng hệ thống bài tập có nội dung thực tế trong giảng dạy cơ học cho học sinh trung học phổ thông. TNU Journal of Science and Technology, 183(07), 97-103. https://jst.tnu.edu.vn/jst/article/view/352
Nguyễn, V. K., Lê, Đ. A., Đào, T. Đ., Cao, T. K., Đoàn, T. H. Q., Trần, B. T. & Trương, A. T. (2023). Vật lí 10 – Cánh diều. NXB Đại học Sư phạm.
Nguyễn, V. K., Phạm, T. G., Đoàn, T. H. Q, Trần, B. T. & Trương, A. T. (2023). Vật lí 11 – Cánh diều. NXB Đại học Sư phạm.
Nguyễn, V. K., Phạm, T. G., Đoàn, T. H. Q., Trần, B. T. & Trương, A. T. (2024). Vật lí 12 – Cánh diều. NXB Đại học Sư phạm.
Phạm, N. T. V., Nguyễn, L. D., Đoàn H. H., Bùi, Q. H., Đỗ, X. H., Đào, Q. T., Trương, Đ. H. T., & Trần, T. M. T. (2022). Vật lí 10 – Chân trời sáng tạo. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Phạm, N. T. V., Phùng, V. H., Trần, N. N. B., Đoàn H. H., Bùi, Q. H., Đỗ, X. H., Nguyễn, N. H., Trương, Đ. H. T., & Trần, T. M. T. (2024). Vật lí 12 – Chân trời sáng tạo. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Phạm, N. T. V., Trần, N. N. B., Đoàn H. H., Bùi, Q. H., Đỗ, X. H., Nguyễn, N. H., Trương, Đ. H. T., & Trần, T. M. T. (2023). Vật lí 11 – Chân trời sáng tạo. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Quách, N. B. N, Nguyễn, V. T., Dương, Đ. G, Trương, M. C., Nguyễn, T. H., & Lương, T. H. (2024). Dạy học chương “Điện từ học” với sự hỗ trợ của scratch theo hướng phát triển năng lực nhận thức khoa học tự nhiên của học sinh. TNU Journal of Science and Technology, 229(01/S), 56-62. https://jst.tnu.edu.vn/jst/article/view/9253
Serway, R. A., & Jewett, J. W. (2018). Physics for Scientists and Engineers (10th ed.). Cengage Learning, Boston.
Sterling, S. (2004). Higher education, sustainability, and the challenge of systemic change: A perspective from Schumacher College. In P. B. Corcoran & A. E. J. Wals (Eds.), Higher education and the challenge of sustainability: Problematics, promise, and practice (pp. 49-65). Kluwer Academic Publishers. http://dx.doi.org/10.1007/0-306-48515-X
Trần, B. H. (2006). Dạy học tích hợp. Tạp chí Khoa học Giáo dục số 12 tháng 9 năm 2006, 11-14. http://vjes.vnies.edu.vn/sites/default/files/noidung-13-16.pdf
Trịnh , V. B. (2019). Dạy học hợp tác – một xu hướng mới của giáo dục thế kỉ XXI. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh, 25, 88-93. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.25.1176(2011)
UNDP. (2019). Climate Change Adaptation in the Mekong Delta. United Nations Development Programme. https://www.undp.org/vietnam/adapting-mekong-delta-green-future
UNESCO. (2014). Education for Sustainable Development: A Roadmap. https://unesdoc.unesco.org/ark:/48223/pf0000374802.locale=fr
UNESCO. (2017). Education for Sustainable Development Goals: Learning Objectives. https://www.unesco.org/en/articles/education-sustainable-development-goals-learning-objectives.
United Nations. (2015). Transforming our world: The 2030 Agenda for Sustainable Development. United Nations.
Vũ, V. H., Bùi, G. T., Phạm, K. C., Tô, G., Nguyễn X. Q., Nguyễn. V. T. (2022). Vật lí 10 – Kết nối tri thức với cuộc sống. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Vũ, V. H., Đinh, Đ. L., Lê, K. L., Bùi, G. T., Nguyễn, H. C., Nguyễn, T. H., Bùi, T. V. H., Nguyễn, Đ. H., Trần, T. T. H., Lê, T. H., Vũ, T. R. & Nguyễn, V. V. (2021). Khoa học tự nhiên 6 – Kết nối tri thức với cuộc sống. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Vũ, V. H., Mai, V. H., Lê, K. L., Bùi, G. T., Nguyễn, T. T. C., Ngô, T. C., Trần, T. T. H., Nguyễn, T. B. N., Phạm, T. P., Vũ, T. R., Mai, T. T. & Vũ, T. M. T (2022). Khoa học tự nhiên 7 – Kết nối tri thức với cuộc sống. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Vũ, V. H., Mai, V. H., Lê, K. L., Vũ, T. R., Nguyễn, V. B., Nguyễn, H. C., Nguyễn, T. H., Lê, T. H., Nguyễn, T. H., Nguyễn, X. T., Bùi, G. T., Nguyễn, T. T., Mai, T. T., Vũ, T. M. T & Nguyễn, V. V. (2023). Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức với cuộc sống. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Vũ, V. H., Nguyễn, V. B., Lê, T. H., Đinh, Đ. L., Nguyễn, T. H., Tưởng, D. H., Nguyễn, T. H., Trần, V. K., Đường, K. L., Nguyễn, T. H. N., Vũ, C. N., Vũ, T. R. & Nguyễn, T. T., (2024). Khoa học tự nhiên 9 – Kết nối tri thức với cuộc sống. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Vũ, V. H., Nguyễn, V. B., Nguyễn, C. C., Phạm, K. C., Tô, G., Đặng, T. H., Vũ, T. H. & Bùi, G. T. (2023). Vật lí 11 – Kết nối tri thức với cuộc sống. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.
Vũ, V. H., Nguyễn, V. B., Trần, N. C., Phạm, K. C., Đặng, T. H., Tưởng, D. H. & Bùi, G. T. (2024). Vật lí 12 – Kết nối tri thức với cuộc sống. Hà Nội: NXB Giáo dục Việt Nam.

Most read articles by the same author(s)