Mức độ hài lòng của cựu sinh viên về hoạt động đào tạo ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Đồng Tháp
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Nghiên cứu này khảo sát mức độ hài lòng của cựu sinh viên đối với hoạt động đào tạo ngành Sư phạm Tiếng Anh tại Trường Đại học Đồng Tháp nhằm cung cấp cơ sở cải tiến chất lượng. Dữ liệu được thu thập từ 52 phiếu hợp lệ trên 80 phiếu khảo sát đối với cựu sinh viên tốt nghiệp từ năm 2019. Nội dung khảo sát gồm 6 nhóm yếu tố: chương trình đào tạo, đội ngũ giảng viên, cố vấn học tập, hỗ trợ hành chính, cơ sở vật chất và mức độ hài lòng chung. Kết quả cho thấy mức độ hài lòng chung ở mức cao, đặc biệt đối với đội ngũ giảng viên, sự tương thích của chương trình với chuẩn đầu ra và trải nghiệm học tập. Tuy nhiên, vẫn tồn tại một số hạn chế như phát triển kỹ năng mềm chưa hiệu quả, cơ hội trải nghiệm thực tiễn còn hạn chế, hoạt động đánh giá chưa theo hướng phát triển năng lực, cùng với những bất cập về hạ tầng công nghệ và dịch vụ hỗ trợ. Nghiên cứu đề xuất tăng cường liên kết giữa chuẩn đầu ra - giảng dạy - đánh giá, đẩy mạnh trải nghiệm thực tiễn, nâng cấp hạ tầng công nghệ và cải thiện dịch vụ hỗ trợ nhằm nâng cao chất lượng đào tạo.
Từ khóa
Chương trình, cựu sinh viên, hoạt động đào tạo, ngành Sư phạm Tiếng Anh
Chi tiết bài viết

Bài báo này được cấp phép theo Creative Commons Attribution-NonCommercial 4.0 International License.
Tài liệu tham khảo
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2025). Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT, ngày 17 tháng 2 năm 2025, quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.
Brennan, J., Durazzi, N., & Séné, T. (2010). Things we know and don't know about the wider benefits of higher education: a review of the recent literature. BIS Research Paper. available at: http://eprints.lse.ac.uk/55427/.
Creswell, J. W., & Creswell, J. D. (2017). Research Design: Qualitative, Quantitative, and Mixed Methods Approaches. Sage publications.
Cronbach, L. J. (1951). Coefficient alpha and the internal structure of tests. Psychometrika, 16(3), 297-334.
Darawong, C., & Sandmaung, M. (2019). Service quality enhancing student satisfaction in international programs of higher education institutions: a local student perspective. Journal of Marketing for Higher Education, 29(2), 268-283. https://doi.org/10.1080/08841241.2019.1647483.
Đặng, T. H., & Trần, T. T. O. (2021). Mô hình đánh giá chương trình đào tạo đại học. Tạp chí Giáo dục, 494(2), 611. Truy cập từ https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/
tapchi/article/view/17.
Elliott, K. M., & Healy, M. A. (2001). Key factors influencing student satisfaction related to recruitment and retention. Journal of Marketing for Higher Education, 10(4), 1-11.
Harvey, L. (2003). Student feedback. Quality in Higher Education, 9(1), 3-20. https://doi.org/10.1080/13538320308164.
Huynh-Cam, T. T., Kumar, V., Nguyen, V. C., Le-Thi, B. V., & Le, H. (2024). The evaluation of students' satisfaction with instructor performance having major key factors: the case of a Vietnamese university. International Journal of Knowledge and Learning, 17(1), 59-82.
Kirkpatrick, D. L. (1996). Great ideas revisited: Revisiting Kirkpatrick’s four-level model. Training & Development. 1, 54.
Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Đồng Tháp (2023). Bản mô tả chương trình Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Đồng Tháp.
Kotler, P., & Keller, K. L. (2015). Framework for Marketing Management, A. BoD-Books on Demand. Pearson.
Kuh, G. D. (2009). What student affairs professionals need to know about student engagement. Journal of College Student Development, 50(6), 683-706.
Kuh, G. D. (2009). What Student Affairs Professionals Need to Know About Student Engagement. Journal of College Student Development 50(6), 683-706. https://dx.doi.org/10.1353/csd.0.0099.
Lê, T. M. T., & Đào D. H. (2020). Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên về chất lượng dịch vụ đào tạo tại Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tây Đô. Tạp chí Nghiên cứu khoa học và Phát triển kinh tế, Trường Đại học Tây Đô, 08, 105-118.
Nation, I. S. P., & Macalister, J. (2010). Language curriculum design. Routledge.
Nguyễn, V. C. (2023). Đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên về hoạt động phục vụ đào tạo tại Trường Đại học Đồng Tháp. Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp, 40, 23-29. https://doi.org/10.52714/dthu.40.10.2019.729.
Oliver, R. L. (1980). A cognitive model of the antecedents and consequences of satisfaction decisions. Journal of Marketing Research, 17(4), 460-469. Truy cập từ https://eli.johogo.com/Class/p19.pdf.
Phạm, T. H., Nguyễn, T. P. Q., & Phạm, H. C. (2021). Đánh giá của sinh viên Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh về chương trình đào tạo. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 18(5), 936-951.
Phạm, T. L. (2016). Chất lượng dịch vụ đào tạo và sự hài lòng của người học Trường hợp Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội: Kinh tế và Kinh doanh, 32(4), 81-89.
Phan, N. T. (2026). Đánh giá chương trình đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh từ phản hồi của cựu sinh viên: Nghiên cứu tại Trường Đại học Đồng Tháp. Tạp chí Giáo dục, 26 (đặc biệt 1), 370–376. Truy cập từ https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/5682
Quốc hội (2025). Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15, ban hành ngày 10/12-/025.
Richards, J. C. (2001). Curriculum Development in Language Teaching. Cambridge University Press.
Scriven, M. (1991). Evaluation thesaurus (4th ed.). Sage.
Stufflebeam, D. L. (2007). CIPP evaluation model checklist. Western Michigan University.
Stufflebeam, D. L., & Coryn, C. L. (2014). Evaluation theory, models, and applications. John Wiley & Sons.
Trần, L. P. (2022). Nghiên cứu sự hài lòng của sinh viên đối với quá trình học học phần “Tiếng Nhật I” bằng hình thức “học tập kết hợp”. Tạp chí Giáo dục, 22(6), 43-46. Truy cập từ https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/374.
Trần, Q. V., & Trần, T. N. H. (2023). Vai trò của các bên liên quan trong đánh giá chương trình đào tạo nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Tạp chí Giáo dục, 23(3), 48-53. Truy cập từ https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/643.
Tyler, R. W. (1949). Basic Principles of Curriculum and Instruction. University of Chicago Press.
Obanya, P., Shabani, J., & Okebukola, P. (1998). Guide to teaching and learning in higher education. Regional Office for Education in Africa (Breda). URL: Http://Breda-Guide. Tripod. Com/New, 5. Truy cập từ https://www.eportal.igbajopolytechnic.edu.ng/pdf/
guide-to-teaching-and-learning-in-higher-education-unesco-document-70.pdf.
Van, T. D., Thi, K. C. N., & Thi, H. P. T. (2020). Data survey on the factors affecting students’ satisfaction and academic performance among private universities in Vietnam. Data in Brief, 33, 106357.
Yorke, M., & Knight, P. (2004). Employability in higher education: what it is-what it is not. York: LTSN Generic Centre.
Weerasinghe, I. S., & Fernando, R. L. (2017). Students' satisfaction in higher education. American Journal of Educational Research, 5(5), 533-539.
Wong, W. H., & Chapman, E. (2023). Student satisfaction and interaction in higher education. Higher Education, 85(5), 957-978. https://doi.org/10.1007/s10734-022-00874-0.
Các bài báo được đọc nhiều nhất của cùng tác giả
- Nguyễn Văn Duẩn, Phan Ngọc Thạch, Thực trạng quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường trung học cơ sở huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 14 Số 03S (2025): Số Đặc biệt chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Việt)
- Phan Ngọc Thạch, Châu Thị Thuỳ Phương, Thực trạng và biện pháp quản lí hoạt động trải nghiệm cho trẻ các trường mầm non tại thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 13 Số 6 (2024): Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Việt)
- Tran Van Ngan, TS Phan Ngoc Thach, EFL teachers’ perceptions and practices of communities of practice for continuing professional development: A narrative overview , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 14 Số 3 (2025): Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Anh)
- Phan Ngọc Thạch, Đinh Văn Thanh, Thực trạng và biện pháp quản lí hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh trung học cơ sở huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 13 Số 4 (2024): Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Việt)
- Phan Ngoc Thach, Nguyen Hoai An, Exploring the teachers’ practices of corrective feedback in teaching Speaking: A case at an English center , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 12 Số 7 (2023): Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Anh)
- Trương Thị Ngọc Hiền, Phan Ngọc Thạch, Thực trạng quản lý hoạt động tổ chuyên môn tại các trường tiểu học ở thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 14 Số 03S (2025): Số Đặc biệt chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Việt)
- Phan Ngọc Thạch, Nguyễn Minh Tỉnh, Thực trạng xây dựng văn hóa nhà trường các trường trung học phổ thông ở huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 13 Số 04S (2024): Số Đặc biệt chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Việt)
- Nguyễn Huỳnh Nhật Phương, Phan Ngọc Thạch, Thực trạng quản lý hoạt động làm quen với tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 13 Số 04S (2024): Số Đặc biệt chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Việt)
- Trần Thị Liên, Phan Ngọc Thạch, Thực trạng quản lý hoạt động giáo dục STEM trong trường mầm non ở quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 14 Số 03S (2025): Số Đặc biệt chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Việt)
- Bùi Thanh Loan, Phan Ngoc Thach, An investigation into EFL teachers’ perceptions and practices of using mind-mapping in writing classes , Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Tập 14 Số 3 (2025): Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn (Tiếng Anh)